B. Trên đây là toàn bộ bài viết chi tiết về Câu trực tiếp, gián tiếp trong tiếng Anh – Bài tập có đáp án, hy vọng sẽ giúp bạn hiểu rõ và sử dụng chúng dễ dàng. Ngoài Câu trực tiếp, gián tiếp thì trong tiếng Anh còn có vô vàn các cấu trúc ngữ pháp, các thì khác, các
Động từ khuyết thiếu: CAN & MUST (Modal verbs: CAN & MUST) CAN (có thể) 1 – Dạng thức. a – Dạng khẳng định, phủ định: Chủ ngữ + can/ cannot (can’t) + động từ nguyên thể. Lưu ý:“can” đi với tất cả các ngôi, “can” và “not” được viết liền nhau. Ví dụ: She can speak 5
Sản phẩm. BUY AND DOWNLOAD PDF FILE (MUA FILE VÀ TẢI VỀ LƯU TRỮ) [DOWNLOAD PDF] Cambridge FUN for Movers 4th (Edition 2018 ) Student’s book. MUA.. Cambridge English: Movers Worksheet No. 1 (At the doctor’s) Activity (a) Look and read. Choose the correct words and write them on the lines. There is one example. Example Go to see this.
Read the following passage and mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 30 to 37. Choosing a career may be one of the hardest jobs you ever have, and it must be done with care. View a career as an opportunity to do something you love, not simply as a way to earn a living. Investing the time and effort to thoroughly explore
Bài tập have to và must trong tiếng Anh Trang trước Trang sau Bài tập have to và mustTương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học.
Bài tập tiếng anh về Must & Have to có đáp án. Đây là tài liệu Bài tập tiếng Anh phải có có đáp án do Du Học Mỹ Âu biên soạn. Với những câu hỏi trắc nghiệm có nhiều chọn lựa sẽ giúp các em học trò có dịp luyện tập và sẵn sàng tốt cho các kỳ thi. Mời các bạn cùng
fAAi. “Must” và “Have to” đều là những đơn vị ngữ pháp chúng ta thường bắt gặp và sử dụng. Chúng ta dùng chúng để miêu tả sự bắt buộc/ cần thiết và quy định phải làm một hành động nào đó. Xét về mặt ý nghĩa chúng đều có nét tương đồng. Tuy nhiên, trong những trường hợp nhất định Must và Have to cả hai đều phải tuân theo một quy định luật nhất định. Cùng Edison Schools tìm hiểu những mẹo phân biệt “must” và “have to” nhé!MustHave toPhân biệt “must” và “have to” trong câu phủ địnhBài tập phân biệt “must” và “have to”Bài 1Bài 2Bài 3Bài 4 CHOOSE THE CORRECT ANSWERBài 6Bài tập bổ sung MUST vs HAVE TO Must tương đương như từ “phải” trong tiếng Việt. Nó diễn tả một sự bắt buộc, quy định hoặc một mệnh dụYou must finish your meal before Bạn phải ăn xong trước 9 giờ tốiYou must wash your hands before you eat. Bạn phải rửa tay trước khi ănShe must go to bed early. Bạn phải đi ngủ sớmMust được sử dụng để kết luận một sự việc theo ý kiến chủ quan của người nói cho rằng nó là điều đương dụ He passed his midterm exam. He must be so happy. Anh ấy thi đậu bài thi giữa kì. Chắc anh phải ấy vui lắm.Anna look so sad. She must be scolded by her mother. Anna nhìn có vẻ rất là buồn. Chắc cô ấy bị mẹ la.Have toHave to miêu tả một hành động chủ quan mà người nói cho rằng họ “phải” dụI have to wash my hair once a day. Tôi phải gội đầu một lần một ngàyI have to clean my shoes before I wear them. Tôi phải làm sạch giày của tôi trước khi tôi mang chúngTrong khi Must áp dụng được cho thì hiện tại hoặc tương lai thì Have to được áp dụng cho thì quá khứ. Cả hai đều mang nghĩa là dụ I must go to the swimming pool tomorrow. Thì tương lai Ngày mai tôi phải đi tới chỗ hồ bơiI had to go to the swimming pool yesterday. Thì quá khứ Đáng lẽ hôm qua tôi phải đi tới hồ bơiPhân biệt “must” và “have to” trong câu phủ địnhMustn’t là một quy định, lệnh ấm không được thực hiện một điều gì dụ You mustn’t dye your hair. Bạn không được nhuộm tócStudents mustn’t be late for school. Học sinh không được đi học trễCòn Don’t have to diễn tả một sự việc không cần thiết không mang tính bắt dụ You don’t have to finish all your meals. Bạn không cần phải ăn hết đồ ăn đâuYou don’t have to brush your hair three times a day. Bạn không cần thiết phải chải tóc tận 3 lần một ngàyBài tập phân biệt “must” và “have to”Bài 1The bus goes at She ………………….. leave at 10 if she wants to catch British Library Coats and bags ………………….. be left at the coakroom or in a can’t see very well. He ………………….. wear ………………….. see the film. It’s you ………………….. be nice to your no. It’s Monday tomorrow. I ………………….. go to school children ………………….. stay at school till they are You can go to the party, but you ………………….. be back before flight attendant “All mobile phones ………………….. be switched off during the takeoff.”The metro station is closed. I ………………….. get a bus goes at She has to leave at 10 if she wants to catch British Library Coats and bags must be left at the coakroom or in a can’t see very well. He has to wear must see the film. It’s you must be nice to your no. It’s Monday tomorrow. I have to go to school children have to stay at school till they are You can go to the party, but you must be back before flight attendant “All mobile phones must be switched off during the takeoff.”The metro station is closed. I have to get a 2 At our school we __________ wear a uniform. You __________ cross the roads without looking. It’s dangerous. You _______ turn on the central heating. It’s automatic. The exams are next week. I __________ work harder. You ________ forget your umbrella. It’s going to rain. Students _________ listen to the teacher or they won’t understand. You _____ cross the road when the red light is showing. We __________ leave now or we’ll miss the plane. Soldiers ____________ obey orders. Sorry, I ___________ go now. I don’t want to be late. Shop assistants __________ deal with the public. You __________ come with us if you don’t want to. I was late this morning because I _________ wait a long time for the bus. In Spain, teachers __________ wear uniforms. You ___________ take food in your room. You __________ use the elevators in case of fire. I _________ wear glasses because I can’t see very well. You ___________ read this book. It’s really good. You __________ go shopping today. We don’t need anything. You __________ a mobile phone in class. We ___________ feed the animals. It’s forbidden. We _________ book the tickets before it’s too late. In Spain, teachers _________ work on Saturdays. In Britain you __________ drive on the left. Every player in a football team __________ have a number. You ___________ forget his birthday again. Doctors sometimes ___________ work at the weekend. Nowadays in Spain pupils ____ learn Latin at school. You __________ smoke on public places. My wife __________ go to work today. It’s a holiday. You _________ shout. I can hear you. We ___________ be quiet in the library. You __________ use a computer on the plane. She ___________ come to the dentist’s with me. At a restaurant you _________ pay the bill but you __________ eat have to mustn’t don’t have must don’t have to must mustn’t must have to must have to don’t have to had to don’t have to mustn’t mustn’t have to must don’t have mustn’t mustn’t must don’t have to must hast to mustn’t have to don’t have to mustn’t doesn’t have to don’t have to have to mustn’t doesn’t have to have to / don’t have toBài 3 REWRITE THESE SENTENCES USING A MODAL obligation / absence of obligation / prohibition a It’s not necessary to go to school on Saturdays You …………………………………………………………………………. b It’s obligatory for all drivers to have a driving licence All drivers…………………………………………………………………… c It’s compulsary for Peter to learn Spanish Peter ………………………………………………………………………… d It’s not obligatory for customers to go on the trips organized by the hotel Customers ……………………………………………………………………………… e Passengers aren’t allowed to smoke in this compartment Passengers ……………………………………………………….. f It s necessary to book in advance You ………………………………………………………………….. g It’s essential to have a visa to travel to India You ………………………………………………………………….. h It’s not necessary for you to shout. I can hear you perfectly well You ……………………………………………………………………………Answera You don’t have to go to school on Saturdays b All drivers must have a driving licence c Peter has to learn Spanish d Customers don’ have to go on trips organized by the hotel e Passengers mustn’t smoke in this compartment f You need to book in advance g You need a visa to travel to India h You don’t have to shout. I can hear you perfectly wellBài 4 CHOOSE THE CORRECT ANSWERa Liz _____________________ get tired of her job. It is so boring. a. has to b. must c. couldb Take an umbrella. It _______________ rain later. a. has to b. need c. mightc You ______________________ do it. I’ve already done it. a. must not b. need not c. ought notd Although it contains many difficult words, I ___ read this book now. a. can b. could c. maye Can you pronounce my name properly? I ___ if you would speak more slowly. a could bmay ccanAnswera must b might c need not d can e couldBài 51. Yesterday I ________ finish my geography project. must mustn’t had to2. She will ________ wait in line like everyone else. must have to has to3. All employees ________ on time for work. must be mustn’t have to4. We ________ forget to take the chicken out of the freezer. have to not must mustn’t5. If you are under 13 you _____ to get your parents’ permission. have must musn’t6. Your daughter may ________ try on a few different sizes. have to had to must7. The doctor _____ get here as soon as he can. must mustn’t have to8. Do you _____ work next weekend? have to must mustn’t9. Bicyclists _____ remember to signal when they turn. mustn’t must has to10. Angela, you _____ leave your clothes all over the floor like this. mustn’t must have toAnswer1. had to 2. have to 3. must be 4. mustn’t 5. have 6. have to 7. must 8. have to 9. must 10. mustn’tBài 61. It’s raining outside. Tim take his I can give you my car, so you buy a new They be in a hurry, because they have got more than enough You stop at the red Tomorrow is Sunday. You get up very Mrs. Parks can’t see very well. She wear You return them. They are too small for I am broke, I borrow some money to buy a You stop smoking. It is very Mr. Dickson is travelling abroad this summer, so he get his passport All the students obey the school It’s freezing outside, so we take a cab and not Students look at their notes during the I have a terrible headache, so I leave Snow has blocked the roads. We stay here until it’s must 2. don’t have to 3. don’t have to 4. must 5. don’t have to 6. must 7. must 8. have to 9. must 10. has to 11. have to 12. must 13. mustn’t 14. must 15. have toBài tập bổ sung MUST vs HAVE TO Exercise 1 Choose the correct answer for each question. 1 We have to/don’t have to/must buy a ticket when we arrive because we paid on the internet. 2 You can’t leave your bag here. You have to/can/mustn’t keep it with you. 3 You have to/don’t have to/mustn’t take photos of the artworks, but you can buy a postcard in the gift shop. 4 You must/don’t have to/mustn’t make an appointment to see the nurse. Just knock on the door. 5 I have to/must/mustn’t help you with your test. You must do it by yourself. Exercise 2 Choose the correct answer. Look out for signs that you……..go into a particular must B don’t have to C mustn’t You can camp overnight in the park, but you……….keep your food in a special box so it doesn’t attract mustn’t B don’t have to C have to You………..carry bear spray but it is a good must B have to C don’t have to Don’t get too close to any wild animals. You………..stay 100 meters away from must B mustn’t C don’t have to If a bear comes towards you, you………run mustn’t B have to C must Exercise 3 Fill in the blanks with a correct word in the box. mustn’t don’t have to must have to must 1 We …….finish this geography project until next Friday, so we’ve got lots of time. 2 You ………touch that dog – he can be dangerous if he doesn’t know you. 3 We ………go through the park before because it closes at night. 4 You ……bring some strong shoes because we’re going hiking across the hills on Sunday! 5 I hate that moment when the teacher says You can turn over your exam papers now.’ And then the moment when he says You …… stop writing now.’ Key don’t have to mustn’t have to/must have to/must have to/mustExercise 4 Complete the conversation with these verbs. You do not need two of the verbs. can anyone can’t you do you have to does he have to don’t have to has to have to mustn’t you must A This is Monty, my pet snake. You can hold him if you like. BEr, maybe not! How often 1 …………. feed him? A He only 2 …………. have food once a week. You 3 …………. feed snakes too often because it makes them ill. B And 4 …………. have special food? A No. Any kind of meat is fine. B And what does the law say? 5 …………. have a pet snake or do you need a licence? A No, you 6 …………. have a licence for most snakes. You only 7 …………. have a licence for dangerous wild animals, like lions and wolves. B Wow! But who would want to keep one of those? Key 1 do you have to 2 has to 3 mustn’t 4 does he have to 5 Can anyone 6 don’t have to 7 have to Exercise 5 Complete the park rules with the correct form of must, have to, mustn’t, don’t have to. For some rules there may be more than one possible answer. PARK RULES 1 You can use this park during the week from to but you ……use it after 2 At the weekend it closes later but you ……….. enter after 3 Users of the park can sit on the grass or the benches but ……….walk through the bushes or flowerbeds. 4 You ……….. keep dogs on a lead. 5 You ……… use the rubbish bins or take your litter away with you. 6 Entry to the park is free and also you ………. pay for parking during the week. Key 1 mustn’t 2 must/have to 3 mustn’t 4 have to/must 5 have to/must 6 don’t have to Bài tập phân biệt “must” và “have to” này có đáp ứng được nhu cầu của bạn không? Hãy theo dõi Edison Schools để có thêm nhiều kiến thức hữu ích như này nhé!>>> Xem thêm các bài viết khác tại
Tài liệu ôn tập ngữ pháp Tiếng AnhPhân biệt HAVE TO và MUSTPhân biệt HAVE TO và MUST là tài liệu ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh thực hành hữu ích dành cho các bạn, giúp các bạn nhận biết được cách dùng HAVE TO và cách dùng MUST, qua đó làm bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh đạt hiệu quả và áp dụng vào giao tiếp hàng ngày một cách chính tập tiếng Anh về MUST và HAVE TO có đáp ánCách phân biệt the other, the others, another và othersPhân biệt HEAR và LISTEN trong Tiếng AnhPhân biệt Almost, Most, Most of, The mostA/ Chúng ta dùng MUST và HAVE TO để diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì khi ta dùng từ nào cũng đượcOh, it's later than I thought. I must go hay I have to go. Ồ, đã trễ hơn là tôi tưởng. Tôi phải đi có điểm khác nhau giữa MUST và HAVE TO như sauMUST mang tính chất cá nhân. Ta dùng MUST khi diễn tả cảm giác của cá nhân mình."You must do something" = "Tôi người nói nhận thấy việc đó là cần thiết".She's a really nice person. You must meet her. I say this is necessary. Cô ấy là một người thật sự tốt. Anh phải gặp cô ấy. tôi nói điều đó là cần thiếtI haven't phoned Ann for ages. I must phone her tonight. Đã lâu rồi tôi không gọi điện thoại cho Ann. Tôi phải gọi cho cô ấy tối TO không mang tính chất cá nhân, ta dùng HAVE TO diễn tả hiện thực, không nói về cảm giác của cá nhân mình."You have to do something" bởi vì đó là luật lệ hay tình huống thực tế bắt can't turn right here. You have to turn left. because of the traffic system Anh không thể rẽ phải ở đây. Anh phải rẽ trái. do luật giao thôngMy eye sight isn't very good. I have to wear glasses for reading. Thị lực của tôi không được tốt. Tôi phải đeo kính để đọc sách. do hoàn cảnh thực tếGeorge can't come out with us this evening. He has to work. George không thể đi với chúng ta tối nay. Anh ấy phải làm so sánhI must get up early tomorrow. There are a lot of things I want to do. Tôi phải dậy sớm vào sáng mai. Có nhiều việc mà tôi muốn have to get up early tomorrow. I'm going away and my train leaves at Sáng mai tôi phải dậy sớm. Tôi phải đi và chuyến tàu khởi hành lúc 7 giờ bạn không chắc chắn nên dùng từ nào thì thông thường để "an toàn" hơn nên dùng HAVE Bạn có thể dùng MUST để nói về hiện tại hay tương lai, nhưng MUST không được dùng cho quá khứWe must go now. Chúng ta phải đi bây must go tomorrow. but not "We must go yesterday" Ngày mai chúng ta phải có thể dùng HAVE TO cho mọi had to go to the hospital. past Tôi đã phải đến bệnh you ever had to go to hospital? present perfect Bạn đã bao giờ phải đi bệnh viện chưa?I might have to go to hospital. infinitive sau might Có lẽ tôi phải đi bệnh câu nghi vấn và câu phủ định, ta thường dùng do/does/didWhat do I have to do to get a driving license? không nói "What have I to do?" Tôi phải làm gì để có bằng lái xe?Why did you have to go to hospital? Tại sao bạn phải đi bệnh viện?Karen doesn't have to work on Saturdays. Karen không phải làm việc vào thứ MUSTN'T và DON'T HAVE TO là hoàn toàn khác mustn't do something = Thật là cần thiết để bạn không làm việc đó vì vậy bạn đừng làm.You must keep it a secret. You mustn't tell anyone. = don't tell anyone Bạn phải giữ điều đó bí mật nhé. Bạn không được nói với bất cứ promised I would be on time. I musn't be late. = I must be on timeTôi đã hứa là sẽ đúng giờ. Tôi không thể trễ. = Tôi phải đến đúng giờYou don't have to do something = Bạn không cần thiết phải làm điều đó nhưng bạn có thể làm nếu bạn muốn.You can tell me if you want but you don't have to tell me you don't need to tell me. Bạn có thể kể với tôi nếu bạn muốn nhưng bạn không bắt buộc phải nói với tôi. bạn không cần phải nói với tôiI'm not working tomorrow, so I don't have to get up early. Sáng mai tôi không làm việc, vì vậy tôi không phải dậy Bạn có thể dùng HAVE GOT TO thay cho HAVE TO. Vì vậy bạn có thể nóiI've got to work tomorrow hay I have to work tomorrow. Sáng mai tôi phải làm has Ann got to go? hay When does Ann have to go? Khi nào Ann sẽ phải đi?
Cấu trúc must trong tiếng Anh là gì? Sử dụng must như thế nào chuẩn nhất? Làm sao để phân biệt must và have to? Nếu bạn vẫn chưa trả lời được những câu hỏi này, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Langmaster nhé! Tất cả những kiến thức bạn cần nắm về cấu trúc must đều được tổng hợp chi tiết trong bài viết này. 1. Must có nghĩa là gì? Trước khi tìm hiểu về cấu trúc must, bạn đã hiểu nghĩa của từ “must” chưa? Must dịch ra tiếng Việt mang ý nghĩa là “phải” làm gì đó. Nó được sử dụng để nói đến một điều gì đó có tính bắt buộc, nghĩa vụ hoặc một mệnh lệnh cần phải thực hiện. Đây là 1 động từ khiếm khuyết modal verb có chức năng bổ nghĩa cho động từ chính trong 1 câu. Bên cạnh đó, “must” còn đóng vai trò là 1 danh từ với ý nghĩa là một điều bắt buộc, 1 điều phải làm. Ví dụ You must report to the manager after completing the task. Bạn phải báo cáo với quản lý sau khi hoàn thành nhiệm vụ. I must go home immediately. Tôi phải về nhà ngay lập tức. 2. Cấu trúc must trong tiếng Anh Thể khẳng định Must + V nguyên mẫu Thể phủ định Must not/mustn’t + V nguyên mẫu Ví dụ She has to pick up her daughter at 1230 am. Cô ấy phải đón con gái lúc 12h sáng. You must not turn right when the light is red. Bạn không được rẽ phải khi đèn đỏ. Xem thêm => SIÊU HOT! TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN TỪ A - Z => CÁC CẤU TRÚC ASKED THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH 3. Sử dụng cấu trúc must trong tiếng Anh như thế nào? “Must” mang nghĩa thông dụng là phải làm gì đó, nhưng chúng ta có thể sử dụng cấu trúc must với nhiều mục đích khác nhau để diễn đạt ý của mình. Cụ thể, các cách sử dụng cấu trúc must bao gồm Cấu trúc must nói về điều bắt buộc phải làm Cấu trúc must được sử dụng để nói về một điều vô cùng quan trọng cần phải làm, không thể không làm trong hiện tại hoặc tương lai. Ví dụ Students must go to school on time. Học sinh phải đi học đúng giờ. You must check the quality of the goods before importing. Bạn phải kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi nhập hàng. Cấu trúc must nhấn mạnh 1 ý kiến Cấu trúc must còn được sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh ý kiến mà mình đưa ra. Ví dụ I must say that she has the most beautiful smile I've ever met. Tôi phải nói rằng cô ấy là người có nụ cười đẹp nhất mà tôi từng gặp. Cấu trúc must để đưa ra một lời mời Khi muốn đưa ra lời đề nghị ai đó làm gì, hoặc đưa ra một lời mời thì chúng ta cũng có thể sử dụng cấu trúc must. Ví dụ You must come to the party early tonight. Bạn phải đến buổi tiệc tối nay sớm đấy nhé! Cấu trúc must để đưa ra 1 phỏng đoán Bạn có thể sử dụng cấu trúc must để đưa ra 1 lời phỏng đoán trong quá khứ hoặc hiện tại. Tuy nhiên, cách sử dụng này không phổ biến lắm. Cấu trúc S + must have + V p2 Ví dụ He looks tired. He must have worked too much. Anh ấy có vẻ mệt mỏi, chắc hẳn anh ấy đã làm việc rất nhiều. Xem thêm 7 CUỐN SÁCH HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO TỪ A-Z CẤU TRÚC CÂU GIÁN TIẾP, TRỰC TIẾP TRONG TIẾNG ANH CẦN NHỚ 4. Phân biệt cấu trúc must và have to siêu đơn giản Cấu trúc must và have to là 2 cấu trúc thường xuyên bị lầm lẫn bởi về cơ bản chúng đều mang ý nghĩa là “phải” làm gì đó. Tuy vậy, chúng lại không thể thay thế cho nhau bởi những điểm khác nhau như sau Cấu trúc must – Ở dạng khẳng định Must thể hiện sự bắt buộc mang tính chất chủ quan của người nói. Ví dụ You must be at the party at 7pm. Bạn phải có mặt ở buổi tiệc lúc 7h tối. – Ở dạng phủ định Must sử dụng để diễn tả sự cấm đoán, có thể liên quan đến quy định, quy luật. Ví dụ You must not to drive after drinking alcohol. Bạn không được lái xe sau khi uống đồ uống có cồn. Cấu trúc have to – Ở dạng khẳng định Have to mang ý nghĩa là sự bắt buộc khách quan. Ví dụ You have to give her your answer today. Bạn phải đưa cho cô ấy câu trả lời vào hôm nay. – Ở dạng phủ định Have to sử dụng để diễn tả rằng không phải làm gì đó. Ví dụ You don’t have to wait for me. Bạn không cần phải chờ tôi đâu. ĐĂNG KÝ NGAY Đăng ký TEST ONLINE MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 5. Bài tập thực hành cấu trúc must có đáp án Sử dụng cấu trúc must hoặc have to để hoàn thành những câu sau She………..go home. Her father lost the keys and she is waiting for her. He looks so tired. He……..worked late yesterday. Remember! You……….call me when you arrive Sai Gon. We don’t……arrive soon. You…………obey the law, or you will be expelled. If you want to get a good job, you…………improve your English. My brother doesn’t…………..do the house work because he has to study for the exam. You……….be late for the meeting. Everyday, I……………send a report to my leader. It is so hot today, I……….wear shorts. Đáp án has to must must have to must must have to mustn’t have to must Như vậy Langmaster vừa giúp bạn tổng hợp tất tần tật kiến thức về cấu trúc must cùng như cách phân biệt giữa must và have to chuẩn xác nhất. Hy vọng bạn đã “nạp” thêm được một lượng kiến thức hữu ích thông qua bài viết này. Lưu lại để ổn luyện khi cần bạn nhé!
Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh thực hànhBài tập Must và Have to có đáp ánTrắc nghiệm Tiếng Anh phân biệt Must và Have to giúp học sinh nắm vững nắm vững phần ngữ pháp tiếng Anh, biết cách vận dụng và làm quen các dạng bài tập kiểm tra ngữ tiếng Anh cơ bản cũng như nâng tập Tiếng Anh về To V và V-ing có đáp ánTrắc nghiệm Tiếng Anh phân biệt Each và EveryTrắc nghiệm chuyên đề Danh từ kép trong Tiếng AnhHave to Must Exercise - Bài tập Tiếng Anh chuyên đề phân biệt Must và Have to gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp ban đọc củng cố kiến thức đã học về cách dùng, cấu trúc của Have to và the correct answer for each following The teacher said "You _______ do all exercises on page 21 in Look Ahead." must have to 2. I _________ help my little brother more. My father said so. must have to 3. I _______ take these medicines. The doctor said so. must have to 4. I ________ write lines as a punishment because I threw the shoe of my neighbour through the window. must have to 5. Sorry, I can't come. I ______ clean my room. I can't live in such a mess anymore. must have to 6. He ______ clean the classroom because he had been throwing papers on the ground. must has to 7. "You ______ help me", said the mysterious woman to the detective. must have to 8. "The rules _____ be obeyed at all times!" shouted the headmaster. must have to 9. "I ______ go. Otherwise I'll miss my train." must have to 10. I ____ be home at one o' clock. Otherwise, my mother will kill me. must have to 11. I ________ be at the meeting by 1000. I will probably ______ take a taxi if I want to be on time. must - must have to - have to 12. Tina Look at these flowers - they're beautiful! But, there's no card. Who could have sent them? Stephanie It ________ have been David. He's the only one who would send you flowers. must has to 13. I _______ go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time. must have to 14. I _______ go to the hospital. I have a meeting with my doctor. must have to 15. She ______ get up early on Monday. She want to do a lot of thing on this day. must has to 16. She _______ get up early on Monday. She will have an important meeting on this day. must has to 17. I haven’t phoned my mom for a month. I ________ phone her right after I’ve finished my job. must have to 18. I have short-sightedness. I _______ wear a glasses when reading or using laptop. must have to 19. She is a very kind person. She is also the most beautiful girl I have ever seen in my life. You ________ meet her. must have to 20. It is illegal to turn right in this road. You ______ go straight or turn left. must have to Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
bài tập must và have to